Tổng hợp 180 bài toán cơ bản và nâng cao lớp 2: Ôn tập và kiểm tra kiến thức

Học Toán là một quá trình khá thú vị và cần thiết trong quá trình học tập của mỗi em học sinh. Với 180 bài toán cơ bản và nâng cao lớp 2, em sẽ có cơ hội ôn tập và nắm vững các dạng toán từ cơ bản tới nâng cao. Đồng thời, em cũng có thể tự kiểm tra kiến thức của mình thông qua 5 đề thi toán lớp 2 có sẵn ở cuối tài liệu.

Phần 1: Một số bài toán về số và chữ số

Bài 1: Nối (theo mẫu)

Bài 2: Phân tích số thành các chục và đơn vị (theo mẫu)

image

Bài 3: Viết các số 236, 880, 408 thành các tổng của các trăm, chục, và đơn vị:

236 = 200 + 30 + 6
880 = 800 + 80
408 = 400 + 8

Bài 4: Viết các số gồm:

a) 6 chục và 7 đơn vị: 67
b) 4 trăm 8 chục và 0 đơn vị: 480

Bài 5: Viết tất cả các số có hai chữ số mà:

a) Chữ số hàng đơn vị là 8: 18, 28, 38, 48, 58, 68, 78, 88, 98
b) Chữ số hàng chục là 8: 80, 81, 82, 83, 84, 85, 86, 87, 88, 89
c) Chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị giống nhau: 11, 22, 33, 44, 55, 66, 77, 88, 99

Bài 6: Viết số thích hợp theo đường mũi tên

<--- 99 <--- 89 <--- 79 <--- 69 <--- 59 <--- 49 <--- 39 <--- 29 <--- 19 <--- 9

Bài 7:

a) Lấy các chữ số 4, 8 làm chữ số hàng chục, các chữ số 3, 5, 7 làm chữ số hàng đơn vị, ta có thể lập được bao nhiêu số có hai chữ số?

Có 3 x 2 = 6 số:
43, 45, 47, 83, 85, 87

b) Cũng hỏi như câu a) với số có 3 chữ số mà chữ số hàng trăm là 2:

Có 2 x 3 = 6 số:
243, 245, 247, 283, 285, 287

Bài 8: Từ ba chữ số 2, 4, 6 em hãy viết tất cả các số có hai chữ số:

Có 3 x 3 = 9 số:
42, 44, 46, 62, 64, 66, 82, 84, 86
Có 9 số như vậy

Bài 9: Từ bốn chữ số 0, 1, 2, 3 em hãy viết tất cả các số có hai chữ số khác nhau:

Có 4 x 3 = 12 số:
10, 12, 13, 20, 21, 23, 30, 31, 32

Bài 10: Từ ba chữ số 3, 5, 7 em hãy viết tất cả các số có 3 chữ số khác nhau:

Có 3 x 2 x 1 = 6 số:
357, 375, 537, 573, 735, 753

Bài 11:

a) Có bao nhiêu số có một chữ số: 9
b) Có bao nhiêu số có hai chữ số: 90
c) Từ 26 đến 167 có bao nhiêu số có hai chữ số? 167 – 26 + 1 = 142
d) Có bao nhiêu số có ba chữ số? 999 – 100 + 1 = 900

Bài 12: Cho số 45, số đó thay đổi như thế nào nếu:

a) Xoá bỏ chữ số 5: 4
b) Xoá bỏ chữ số 4: 5

Bài 13: Cho số a có hai chữ số:

a) Nếu chữ số hàng chục bớt đi 2 thì số a giảm đi bao nhiêu đơn vị?

Số a giảm 20 đơn vị

b) Nếu chữ số hàng chục tăng thêm 2 thì số a tăng thêm bao nhiêu?

Số a tăng 20 đơn vị

c) Nếu chữ số hàng chục tăng thêm 1 và chữ số hàng đơn vị giảm đi 1 thì số a thay đổi thế nào?

Số a giảm 9 đơn vị

Bài 14: Cho số 406:

a) Nếu chữ số hàng trăm bớt đi 2 (hay thêm 2) thì số đó giảm đi (hay tăng thêm) bao nhiêu đơn vị?

Số đó giảm 200 (hay tăng 200) đơn vị

b) Số đó thay đổi như thế nào nếu đổi chỗ chữ số 0 và chữ số 6 cho nhau?

Số đó thay đổi thành 460

Bài 15:

a) Hai số có hai chữ số có cùng chữ số hàng chục mà chữ số hàng đơn vị kém nhau 5 thì hai số đó hơn kém nhau bao nhiêu?

Hai số đó hơn kém nhau 50

b) Hai số có hai chữ số có chung chữ số hàng đơn vị mà có chữ số hàng chục hơn, kém nhau 5 thì hai số đó hơn kém nhau bao nhiêu?

Hai số đó hơn kém nhau 5

Bài 16: Em hãy viết tất cả các số có hai chữ số mà khi đọc số đó theo thứ tự từ trái sang phải hay từ phải sang trái thì giá trị số đó vẫn không đổi.

Có 9 số như vậy:
11, 22, 33, 44, 55, 66, 77, 88, 99

Bài 17: Cô giáo viết một số có hai chữ số vào một miếng bìa rồi đưa cho Huy đọc số đó. Bạn Huy đọc “sáu mươi tám”, sau đó Huy đưa miếng bìa cho Hiếu. Bạn Hiếu lại đọc “Tám mươi chín”. Cô khen cả hai bạn đều đọc đúng. Em có thể giải thích tại sao như vậy không? Có thể tìm được những số có hai chữ số nào có cùng “đặc điểm” như vậy?

Cô giáo viết số 68. Khi đọc từ trái sang phải là "sáu mươi tám" và khi đọc từ phải sang trái là "tám mươi chín". Chúng ta còn có thể tìm được số 88 có cùng "đặc điểm".

Bài 18: Em hãy viết tất cả các số có hai chữ số mà tổng các chữ số của nó:

a) Bằng 5: 32, 23, 41, 14, 50, 5, 59, 95, 68, 86, 77, 59
b) Bằng 18: 99, 99, 81, 81, 72, 72, 63, 63, 54, 54, 45, 45, 36, 36, 27, 27, 18, 18, 9, 9
c) Bằng 1: 01, 10

Bài 19: Em hãy viết tất cả các số có hai chữ số mà hiệu các chữ số của nó:

a) Bằng 5: 14, 41, 23, 32, 50, 5, 59, 95, 68, 86, 77, 59
b) Bằng 9: 18, 81, 27, 72, 36, 63, 45, 54, 9, 90
c) Bằng 0: 11, 22, 33, 44, 55, 66, 77, 88, 99

Bài 20: Tìm số có hai chữ số mà tổng hai chữ số bằng 5, hiệu hai chữ số cũng bằng 5:

23

Bài 21: Tìm số có một chữ số, biết rằng khi thêm 2 đơn vị vào số đó thì được một số có hai chữ số:

8

Bài 22: Tìm số có hai chữ số, biết rằng khi bớt số đó 2 chục thì được một số có một chữ số:

22

Bài 23: Tìm số có hai chữ số, biết rằng khi thêm 2 đơn vị vào số đó thì được một số nhỏ hơn 13:

10

Bài 24: Tìm số có một chữ số tao cho khi thêm 1 chục vào số đó ta được một số lớn hơn 18:

9

Bài 25: Em hãy viết tất cả các số có ba chữ số mà tổng ba chữ số của nó là:

a) Bằng 3: 102, 120, 201, 210, 111
b) Bằng 2: 92, 83, 74, 65, 56, 47, 38, 29, 20, 11
c) Bằng 1: 82, 73, 64, 55, 46, 37, 28, 19, 91, 10, 1

Bài 26: Em hãy tìm số có ba chữ số mà hiệu của chữ số hàng trăm và chữ số hàng chục bằng 0, còn hiệu của chữ số hàng chục và chữ số hàng đơn vị bằng 9.

Số cần tìm là 203

Bài 27: Em hãy tìm số có ba chữ số mà chữ số hàng trăm nhân với 3 được chữ số hàng chục, chữ số hàng chục nhân với 3 được chữ số hàng đơn vị.

Số cần tìm là 309

Bài 28: Tìm số có hai chữ số, biết rằng khi thêm 1 vào số đó thì được số có ba chữ số:

Số cần tìm là 99

Bài 29: Tìm số có ba chữ số, biết rằng khi bớt số đó đi 91 ta được số có một chữ số:

Số cần tìm là 110

Bài 30: Khoanh vào chữ cái đặt trước ý đúng:

  1. Số 306 đọc là: Ba trăm không sáu
  2. Số 5 trăm 5 đơn vị viết là: 505

Bài 31: Viết tiếp vào chỗ chấm:

0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19; 20.

Bài 32:

a) Hai số liền nhau hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị? 1 đơn vị
b) Viết 5 số liền nhau, mỗi số có hai chữ số: 10, 11, 12, 13, 14

Bài 33:

a) Số liền sau số 99 là số 100. Số liền trước số 99 là số 98.
b) Số liền trước và số liền sau của cùng một số hơn kém nhau mấy đơn vị? 2 đơn vị

Bài 34:

a) Biết số liền trước của số a là 15, em hãy tìm số liền sau của số a: 16
b) Biết số liền sau của số b là 20, em hãy tìm số liền trước của số b: 19
c) Biết số c không có số liền trước nó, hỏi số c là số nào? Số c là số 1.

Bài 35: Tìm số tròn chục liền trước và số tròn chục liền sau của:

a) 100: 90, 110
b) 60: 50, 70

Bài 36:

a) Viết tất cả các số có hai chữ số và bé hơn 17: 10, 11, 12, 13, 14, 15, 16
b) Viết tất cả các số tròn chục vừa lớn hơn 23 vừa bé hơn 63: 30, 40, 50, 60

Bài 37: Em hãy tìm hai số liền nhau, biết một số có hai chữ số, một số có một chữ số:

Số cần tìm là 9 và 10

Bài 38: Viết tiếp số vào chỗ chấm trong dãy số sau:

a) 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10; 11; 12; 13; 14; 15; 16; 17; 18; 19; 20.
b) 0; 2; 4; 6; 8; 10; 12; 14; 16; 18; 20; 22; 24; 26; 28; 30.
c) 1; 3; 5; 7; 9; 11; 13; 15; 17; 19; 21; 23; 25; 27; 29; 31.

Bài 39: Khoanh vào những số bé hơn 19 trong các số sau:

16, 7, 6, 11, 17, 12, 10, 1, 0

Bài 40: Viết số thích hợp vào chỗ chấm trong mỗi số sau đây, biết:

a) 6 + … = 107 – 101
b) 20 + … = 12 – 6
c) 26 – … – … = 0

a) 6 + 101 = 107
b) 20 + (-8) = 12
c) 26 - 13 - 13 = 0

Bài 41: Em hãy viết:

Ba chục và một
Hai chục và một
Mười chín trừ bảy

Bài 42: Số bé nhất có hai chữ số và số lớn nhất có một chữ số hơn, kém nhau mấy đơn vị:

Số bé nhất có hai chữ số là 10
Số lớn nhất có một chữ số là 9
10 - 9 = 1 đơn vị

Bài 43:

a) Tìm số lớn hơn 45 mà chữ số hàng chục của nó bé hơn 5: 46
b) Tìm những số có hai chữ số bé hơn 25 mà chữ số hàng đơn vị của nó lớn hơn 5: 16, 17, 18, 19

Bài 44: Tìm X:

a) X < 5: X = 4
b) X < 1: Không tồn tại số X như vậy.

Bài 45: Tìm X là số có hai chữ số, biết:

a) X < 15: X = 14
b) X > 95: X = 96

Bài 46: Tìm X.

a) 9 < X < 15: X = 10, 11, 12, 13, 14
b) 48 < X + 1 < 50: X = 47, 48, 49

Bài 47: Tìm X là số có một chữ số, biết:

a) 7 < X: X = 8, 9
b) 1 + X > 8: X = 7, 8, 9

Bài 48:

a) Để đánh số trang của một cuốn sách từ 1 đến 9, ta phải dùng hết bao nhiêu chữ số? Ta phải dùng 9 chữ số.
b) Để đánh số trang của một cuốn sách từ 10 đến 19, ta phải dùng hết bao nhiêu chữ số? Ta phải dùng 10 chữ số.

Bài 49: Trong các số từ 10 đến 20, có bao nhiêu:

a) Chữ số 0: Có 2 số
b) Chữ số 1: Có 10 số
c) Chữ số 5: Có 1 số

Bài 50: Bạn Huy đã dùng hết 19 chữ số để viết các số liền nhau thành một dãy số liên tiếp: 1; 2; 3; … ; a. Hỏi a là số nào? (a là số cuối cùng của dãy số)

Số a là 19

Bài 51: Viết thêm hai số vào dãy số sau:

2, 3, 4, 5, 6, …

Phần 2: Một số bài toán về phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia

1. Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20

Bài 52: Điền số thích hợp và ô trống.

a)

Số hạng   5  7  3  15
Số hạng   9  6  8   
Tổng      16 20 15 0

b)

Số bị trừ  12 14 11 10
Số trừ     9  7  6  0
Hiệu       3  8  5  10

Bài 53: Điền số thích hợp vào bảng (theo mẫu)

11  12  13  14  15  16  17
-  7  8   9   10  11  12  13

4   5   6   7   8  
+  8   9   10  11  12

Bài 54:

a) Tổng lớn nhất của hai số có một chữ số là bao nhiêu? Tổng lớn nhất là 18.
b) Tổng bé nhất của số có một chữ số và số có hai chữ số là bao nhiêu? Tổng bé nhất là 11.

Bài 55:

a) Hiệu lớn nhất của hai số có hai chữ số là bao nhiêu? Hiệu lớn nhất là 90.
b) Hiệu bé nhất của số có hai chữ số và số có một chữ số là bao nhiêu? Hiệu bé nhất là 9.

Bài 56: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Số cần điền là 196

Đề tự kiểm tra Toán lớp 2

Bài 1: Cho các số 3, 6, 9, và dấu phép tính (+ ; -) hãy lập các phép tính đúng?

3 + 6 = 9
6 – 3 = 3
9 + 3 = 12
9 – 3 = 6

Bài 2: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

…. + 3 = 10
12 – …. = 4
4 + 3…. + …. = 12
12 – …. – …. = 0

Bài 3: An cho Huy ba hòn bi. Lúc này cả hai bạn đều có 5 hòn bi. Hỏi trước khi An cho Huy:

a) Mỗi bạn có mấy hòn bi? Mỗi bạn có 5 hòn bi.
b) An hơn Huy mấy hòn bi? An hơn Huy 0 hòn bi.

Bài 4: …

Kết luận

Phần 1 của tài liệu này đã giới thiệu và luyện tập các bài toán cơ bản về số và chữ số. Trong phần 2, các em sẽ được làm quen và thực hành các phép tính cộng, trừ, nhân, và chia trong phạm vi 20. Luyện tập các bài toán này sẽ giúp các em nắm vững kiến thức và trở nên tự tin hơn trong môn Toán. Mời các em tải miễn phí và tiếp tục thực hành các bài toán trong tài liệu!

Avatar of Đặng Cường
Đặng Cường là một tác giả nổi tiếng và tâm huyết với lĩnh vực giáo dục, công nghệ, ẩm thực, thời trang và phong thuỷ. Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành và một kiến thức sâu rộng về các lĩnh vực này, Đặng Cường đã đóng góp đáng kể vào sự phát triển và chia sẻ kiến thức với cộng đồng qua trang web Uuc.edu.vn.

Related Posts

Giải SGK Giáo dục quốc phòng 10 (Cánh diều) Bài 1: Một số nội dung điều lệnh quản lí bộ đội và điều lệnh công an nhân dân | Giải GDQP 10 Cánh diều

Giải GDQP 10 Cánh diều: Những điều cần biết về quy định quản lí bộ đội và công an nhân dân

Video sách giáo dục quốc phòng lớp 10 bài 1 Hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu về một số nội dung quan trọng trong quy…

Giải Kinh tế và Pháp luật 10 Bài 1: Các hoạt động kinh tế cơ bản trong đời sống xã hội Kết nối tri thức

Giải Kinh tế và Pháp luật 10 Bài 1: Những Hoạt động Kinh tế Cơ bản Trong Xã hội

Video giáo dục kinh tế pháp luật 10 bài 1 Hầu hết chúng ta đều tham gia và trải nghiệm các hoạt động kinh tế hàng ngày…

THÔNG BÁO Tuyển sinh lớp 10, 11, 12 hệ Giáo dục thường xuyên năm học 2023-2024

Tuyển Sinh Lớp 10, 11, 12 Hệ Giáo Dục Thường Xuyên: Thông Báo Quan Trọng!

Trung tâm GDNN-GDTX Huyện Tây Sơn thông báo tuyển sinh lớp 10, 11, 12 hệ Giáo dục thường xuyên năm học 2023-2024. Đây là cơ hội tuyệt…

Giáo dục thể chất là gì? Tìm hiểu mục đích của giáo dục thể chất

Tìm Hiểu Mục Đích Và Tầm Quan Trọng Của Giáo Dục Thể Chất

Hiện nay, việc phát triển thể chất trong môi trường học tập của học sinh, sinh viên đã trở thành xu hướng phổ biến. Tăng cường hoạt…

Bộ đề thi học kì 1 môn Giáo dục địa phương lớp 6 năm 2023 – 2024: 4 Đề kiểm tra học kì I GDĐP lớp 6 (Có đáp án + Ma trận)

Bộ đề thi học kì 1 môn Giáo dục địa phương lớp 6 năm 2023 – 2024 gồm 4 đề thi, có đáp án, hướng dẫn chấm,…

Kế hoạch đi học năm 2023-2024 và lịch khai giảng mới nhất

Trải qua một kỳ nghỉ hè dài đầy vui vẻ, giờ đây là lúc chúng ta quay trở lại trường học. Kế hoạch và lịch khai giảng…